Kaori Dict

Chân

true · reality · Buddhist sect

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#279 / 2.501
Bộ thủ
bộ 109
Từ JLPT chứa chữ
26
Pinyin
zhen1
Tiếng Hàn

true · reality · Buddhist sect

Từ chứa chữ này · dễ trước

しゃしんshashinTẢ CHÂN

hình ảnh; ảnh

N5
まっすぐmassugu

thẳng; thẳng; thẳng; thẳng

N5
まじめmajimeCHÂN DIỆN MỤC

nghiêm túc; chăm chỉ; thành thật

N4
まなかmanakaCHÂN TRUNG

enmiddle, center

N4
まっかmakka

đỏ rực; đỏ sậm; đỏ tươi

N3
まさかmasakaCHÂN NGHỊCH

đúng không; chắc chắn không; thật sự không

N3
しんけんshinkenCHÂN KIẾM

nghiêm túc; thành thật; nghiêm khắc

N3
まねmaneCHÂN TỰ

đi kèm; bắt chước; làm sao

N3
しんりshinriCHÂN LÝ

điều kiện; sự thật

N3
まっくらmakkura

tối tăm; tối đen; tối tối

N2
まっさきmassaki

đầu tiên; đầu tiên; đầu tiên

N2
しんくうshinkuuCHÂN KHÔNG

khô chân; không khí trống rỗng

N2
まねるmaneru

mimic; bắt chước; sao chép

N2
まっしろmasshiro

trắng tinh; trắng muốt; trắng sạch; không vệt

N2
まっくろmakkuro

đen sẫm; đen tuyền

N2
まっさおmassao

xanh thẫm; xanh đậm; xanh băng

N2
まっぷたつmapputatsu

hai phần bằng nhau; chia đôi

N1
しんじつshinjitsuCHÂN THỰC

sự thật; hiện thực

N1
しんじゅshinjuCHÂN CHÂU

ngọc trai

N1
まうえmaueCHÂN THƯỢNG

trên ngay; ngay trên; phía trên

N1
まごころmagokoroCHÂN TÂM

thành thật; tận tâm

N1
しんそうshinsouCHÂN TƯƠNG

chân tượng; thực trạng; sự thật

N1
まことにmakotoni

thật; chân thành; rất

N1
まことmakotoTHÀNH

thật; trung thực; chân thành

N1
まんまるいmanmarui

tròn hoàn hảo; hình tròn

N1
まんまえmanmae

đúng trước mặt; ngay trước

N1
ましたmashitaCHÂN HẠ

đúng dưới; ngay dưới

N1
きまじめkimajimeSINH CHÂN DIỆN MỤC

nghiêm túc; thành thật; chân thành

N1
まぢかmajikaGIAN CẬN

gần; gần kề

thông dụng
まぎわmagiwaGIAN TẾ

điểm trước; biên giới

thông dụng
しゃしんかshashinkaTẢ CHÂN GIA

người chụp ảnh

thông dụng
しんshinCHÂN

entruth; reality; genuineness · seriousness

thông dụng
まっこうmakkou

đối diện trực tiếp

thông dụng
まっさいちゅうmassaichuu

đang giữa

thông dụng
しんいshin'iCHÂN Ý

enreal intention; true motive; true meaning

thông dụng
しんかshinkaCHÂN GIÁ

entrue value; real worth

thông dụng
まなつmanatsuCHÂN HẠ

enmiddle of summer; height of summer; midsummer

thông dụng
まがおmagaoCHÂN NHAN

chân nhãn

thông dụng
しんぎshingiCHÂN NGUỴ

chân ngự

thông dụng
ましかくmashikakuCHÂN TỨ GIÁC

ensquare

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真 (Chân) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict