Kaori Dict

真っ最中

まっさいちゅう

massaichuu

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.đang giữa
  1. danh từ

    1.right in the middle (of); midst; height

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I had to leave the theatre in the middle of the concert.

  • When I got home, my mother and father were fighting.

  • When I visited their apartment, the couple was right in the middle of an argument.

  • He was in the middle of a funny story when he stopped to answer the telephone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真っ最中 (まっさいちゅう) — đang giữa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict