真っ直ぐ
まっすぐ
massugu
N5
意味Nghĩa
- 1.thẳng; thẳng; thẳng; thẳng
- tính từ đuôi なphó từdanh từthường viết bằng kana
1.straight (ahead); direct; upright; erect
- tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
2.straightforward; honest; frank
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 真っ直ぐ行くと、お店がありますよ。
Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
Go straight on, and you will find the store.
- トムは学校が終わったあとまっすぐ家に帰った。
Sau khi tan học, Tom đã về thẳng nhà.
Tom came straight home after school.
- その町に着くとすぐ、彼はまっすぐ彼女に会いに行った。
Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.
On arriving in the town, he went straight to see her.
- そう、真っ直ぐ行って、それから右に曲がる、それから?
À vâng, đi thẳng, rồi rẽ phải, sau đó thì sao?
So, straight on, then right, and then?
- あなたはきのう放課後まっすぐ帰宅しましたか。
Did you go straight home after school yesterday?
- まっすぐ行け。
Go straight on.
- 真っ直ぐ行きなさい。
Go straight ahead.
- 絵はまっすぐですか。
Is the picture straight?
- 腕をまっすぐ伸ばして。
Stretch your arms straight.
- まっすぐ前方を見なさい。
Look straight ahead.