Kaori Dict

真っ直ぐ

まっすぐ

massugu

N5

JLPT N5 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.thẳng; thẳng; thẳng; thẳng
  1. tính từ đuôi なphó từdanh từthường viết bằng kana

    1.straight (ahead); direct; upright; erect

  2. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana

    2.straightforward; honest; frank

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.

    Go straight on, and you will find the store.

  • Sau khi tan học, Tom đã về thẳng nhà.

    Tom came straight home after school.

  • Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.

    On arriving in the town, he went straight to see her.

  • À vâng, đi thẳng, rồi rẽ phải, sau đó thì sao?

    So, straight on, then right, and then?

  • Did you go straight home after school yesterday?

  • Go straight on.

  • Go straight ahead.

  • Is the picture straight?

  • Stretch your arms straight.

  • Look straight ahead.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真っ直ぐ (まっすぐ) — thẳng; thẳng; thẳng; thẳng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict