Kaori Dict

真っ先

まっさき

massaki

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.đầu tiên; đầu tiên; đầu tiên
  1. danh từ

    1.the head; the foremost; beginning; the very front

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll do that first thing in the morning.

  • Tom arrived first.

  • I told it to my mother first and foremost.

  • Kenji is always the first to come to school.

  • His name headed the list.

  • When an earthquake occurs, what will you do first?

  • The boy told his mother about it first of all when he got home.

  • A pizza topped with mozzarella is my first choice.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

真っ先 (まっさき) — đầu tiên; đầu tiên; đầu tiên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict