先
Tiên · Tiến
before · ahead · previous · future
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- さきま.ず
- Đọc trong tên người (名乗り)
- ぽん
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #173 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 10
- Từ JLPT chứa chữ
- 27
- Pinyin
- xian1
- Tiếng Hàn
- 선
before · ahead · previous · future · precedence
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
trước; đầu; cuối
tiên ngược
enlast week
enteacher, professor; master; doctor
đã qua; vừa rồi; một lúc trước
đầu tiên
đối tượng lớn hơn
đi trước; đi đầu
vài ngày trước; hôm qua
trước; đi trước; xin phép đi trước
đầu tiên; đầu tiên; đầu tiên
tổ tiên; ông tổ; dòng họ; tổ tiên xa
đầu mũi; đầu tiên; điểm nhọn; vị trí hàng đầu
vừa rồi; mới đây; hồi trước; ít phút trước
enancestor(s)
đầu hàng; tiền phong; vị trí đầu
tạm thời; hiện tại; tạm thời
tháng trước trước
tuần trước trước
nơi làm việc; công ty
trước; sớm hơn; đầu tiên
thế hệ trước; người tiền nhiệm
gần đây; vừa rồi; cách đây
người đến đầu
bẩm sinh; bẩm tính
ưu thế
trước; ưu tiên; đầu tiên
đầu bút; ngòi bút
enedge of the eaves; house frontage
enlip service; mere words; professions · lips; mouth; snout; proboscis
endestination · whereabouts
encutting edge; leading edge; forefront; state of the art · tip; end
enfingertip; finger · toe tip; toe
enbeginning of spring
enedge of blade
endistant future; inevitable future · places one goes to
enlower future quotations
enforerunner; precursor; pioneer; leader · outrider; outriding
ento do (something) before (something or someone else); to be ahead of (others, the times, etc.)
endeciding first; settling (a matter) first; first priority
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).