Kaori Dict

春先

はるさき

harusaki

thông dụng

Âm Hán-Việt: XUÂN TIÊN

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.beginning of spring

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vì mới bước sang đầu xuân năm mới nên không có nhiều khách lắm.

    It was early spring, so there weren't many customers.

  • Though it's now January, it's warm like early spring.

  • This plant flowers at the beginning of spring.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

春先 (はるさき) — beginning of spring | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict