Kaori Dict

春

Xuân

mùa xuân

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#579 / 2.501
Bộ thủ
bộ 72
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
chun1
Tiếng Hàn
춘

mùa xuân

Từ chứa chữ này · dễ trước

はるharuXUÂN

mùa xuân

N5
せいしゅんseishunTHANH XUÂN

tuổi trẻ

N1
こんしゅんkonshunKIM XUÂN

mùa xuân này, xuân năm nay

thông dụng
さくしゅんsakushunTẠC XUÂN

mùa xuân vừa qua

thông dụng
ししゅんきshishunkiTƯ XUÂN KỲ

thời dậy thì

thông dụng
しゅんかしゅうとうshunkashuutouXUÂN HẠ THU ĐÔNG

bốn mùa

thông dụng
はるやすみharuyasumi

kỳ nghỉ xuân

thông dụng
しゅんじゅうshunjuuXUÂN THU

kỷ nguyên Xuân Thu

thông dụng
はるさきharusakiXUÂN TIÊN

đầu xuân

thông dụng
しゅんとうshuntouXUÂN ĐẤU

đấu tranh mùa xuân; thương lượng lương mùa xuân

thông dụng
しゅんぶんshunbunXUÂN PHÂN

điểm phân xuân; ngày hạ phân

thông dụng
とうぐうtouguuĐÔNG CUNG

hoàng tử

thông dụng
りっしゅんrisshunLẬP XUÂN

đầu xuân; ngày đầu xuân âm lịch

thông dụng
ばいしゅんふbaishunfuMẠI XUÂN PHỤ

gái mại dâm; người bán dâm

thông dụng
らいしゅんraishunLAI XUÂN

xuân tới

thông dụng
ばいしゅんbaishunMẠI XUÂN

enprostitution

thông dụng
そうしゅんsoushunTẢO XUÂN

enearly spring

thông dụng
しんしゅんshinshunTÂN XUÂN

năm mới

thông dụng
しゅんきshunkiXUÂN QUÝ

mùa xuân

thông dụng
はるばしょharubashoXUÂN TRƯỜNG SỞ

giải đấu mùa xuân; giải đấu Osaka

thông dụng
さんしゅんsanshunTAM XUÂN

enthree spring months

はるたけなわharutakenawa

enspring is in full swing; height of spring (esp. in April); peak of spring

はるめくharumeku

ento become spring-like; to show signs of spring

はるいちばんharuichibanXUÂN NHẤT PHIÊN

enfirst storm of spring; strong winds during the change from winter to spring

しゅんがshungaXUÂN HOẠ

enshunga; erotic or pornographic woodblock prints

はるまきharumaki

enspring roll

しゅんぎくshungikuXUÂN CÚC

enedible chrysanthemum (Glebionis coronaria); crown daisy; garland chrysanthemum

しゅんしょうshunshouXUÂN TIÊU

enspring evening

はるかぜharukazeXUÂN PHONG

enspring breeze

しゅんぷうたいとうshunpuutaitouXUÂN PHONG ĐÀI ĐÃNG

enwarm and genial spring weather; genial and balmy

しゅんぶんのひshunbunnohi

enVernal Equinox Day (national holiday; March 20 or 21); Spring Equinox Day

しゅんみんshunminXUÂN MIÊN

endeep sleep; sleep soundly

しゅんみんあかつきをおぼえずshunmin'akatsukiwooboezu

enin spring one sleeps a sleep that knows no dawn; in spring one sleeps like a log

しょしゅんshoshunSƠ XUÂN

enearly spring; beginning of spring · first month of the lunar calendar

こはるkoharuTIỂU XUÂN

en10th month of the lunisolar calendar (traditional first month of winter, approx. November); late autumn; late fall

こはるびよりkoharubiyoriTIỂU XUÂN NHẬT HOÀ

enIndian summer (around November); mild late autumn weather; mild late fall weather

せいしゅんきseishunkiTHANH XUÂN KỲ

enadolescence; youth

ちゅうしゅんchuushunTRỌNG XUÂN

ensecond month of the lunar calendar · 15th day of the second month of the lunar calendar (around mid-spring)

はるのみやharunomiya

encrown prince

ばんしゅんbanshunVÃN XUÂN

enlate spring · third month of the lunar calendar

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

春 (Xuân) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict