Kaori Dict

はる

haru

N5

Âm Hán-Việt: XUÂN

JLPT N5 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.mùa xuân
  1. danh từphó từ

    1.spring; springtime

  2. danh từ

    2.New Year

  3. danh từ

    3.prime (of life); height (of one's prosperity); heyday

  4. danh từ

    4.adolescence; puberty

  5. danh từ

    5.sexuality; sexual desire

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rất nhiều thực vật nở hoa vào mùa Xuân.

    Many plants bloom in the spring.

  • Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.

    I like spring the best of the seasons.

  • Mùa xuân đến. Thời tiết dần dần ấm hơn.

    Spring has come. It will little by little become warmer.

  • Otoyo đã đắm mình trong ngày xuân tươi sáng, và đi bộ dọc quanh bờ biển.

    Otoyo enjoyed the beautiful spring day and walked along the beach.

  • In spring, the dawn.

  • Spring has come.

  • Spring is here.

  • It'll soon be spring.

  • Spring comes after winter.

  • Spring is just around the corner.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

春 (はる) — mùa xuân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict