張る
はる
haru
Cách viết khác: 貼る
意味Nghĩa
- 1.đăng; dán; kẹp; kéo
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to stick; to paste; to affix
esp. 貼る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ
2.to stretch; to spread; to strain; to tighten; to put up (e.g. a tent)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to form (e.g. ice on a pond)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ
4.to fill; to swell
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to stick out; to push out
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to post (a link, etc. online)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to be expensive
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
8.to keep a watch on; to be on the lookout
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
9.to slap
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từmahjong
10.to become one tile away from completion
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từmathematics
11.to span; to generate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その写真はアルバムに貼ったほうがよい。
Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.
You should stick those pictures in your album.
- ラズベリーって、すごく値が張るんだよ。
Quả mâm xôi đắt lắm đấy.
Raspberries are very expensive.
- 「わはははは、心配するなっ!」オレはあえて虚勢を張った。
"Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.
"Ha-ha-ha-hah! Don't worry!" I brazenly bluffed.
- あなたの願書に最近の写真を貼りなさい。
Attach a recent photograph to your application form.
- クモがクモの巣を張るところを見たことがありますか。
Have you ever seen a spider spinning its web?
- 下腹部が張ります。
My lower abdomen feels bloated.
- 綱は張りすぎて切れた。
The rope broke under the strain.
- 彼は我を張ってきかない。
He will have his own way.
- 湖には薄い氷が張っていた。
There was thin ice on the lake.
- 彼女は泣くまいと気を張った。
She steeled herself not to cry.