Kaori Dict

張る

はる

haru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.đăng; dán; kẹp; kéo
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to stick; to paste; to affix

    esp. 貼る

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ

    2.to stretch; to spread; to strain; to tighten; to put up (e.g. a tent)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to form (e.g. ice on a pond)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ

    4.to fill; to swell

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to stick out; to push out

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    6.to post (a link, etc. online)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to be expensive

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    8.to keep a watch on; to be on the lookout

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    9.to slap

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từmahjong

    10.to become one tile away from completion

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từmathematics

    11.to span; to generate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.

    You should stick those pictures in your album.

  • Quả mâm xôi đắt lắm đấy.

    Raspberries are very expensive.

  • "Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.

    "Ha-ha-ha-hah! Don't worry!" I brazenly bluffed.

  • Attach a recent photograph to your application form.

  • Have you ever seen a spider spinning its web?

  • My lower abdomen feels bloated.

  • The rope broke under the strain.

  • He will have his own way.

  • There was thin ice on the lake.

  • She steeled herself not to cry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

張る (はる) — đăng; dán; kẹp; kéo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict