Kaori Dict

先ほど

さきほど

sakihodo

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.vừa rồi; mới đây; hồi trước; ít phút trước
  1. danh từphó từ

    1.a short while ago; a moment ago; just now; some time ago

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I met your father just now.

  • He came back home a while ago.

  • My father has just come home.

  • That was the P-wave just now. The S-wave is coming.

  • As I told you earlier, he's not here.

  • For some reason the microphone didn't work earlier.

  • Could you please repeat what you just said?

  • I just received a very gracious call from Senator McCain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

先ほど (さきほど) — vừa rồi; mới đây; hồi trước; ít phút trước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict