先週
せんしゅう
senshuu
N5
Âm Hán-Việt: TIÊN CHU
意味Nghĩa
enlast weekNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từphó từ
1.last week; the week before
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この本は先週一番売れた。
Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.
This was the best-selling book last week.
- 先週は雪でした。
Tuần trước có tuyết.
It snowed last week.
- 彼は先週学校を辞めた。
Anh ta bỏ học vào tuần trước.
He quit school last week.
- 先週それを買いました。
Tuần trước tôi đã mua thứ đó.
I bought it last week.
- 先週京都でメグにあった。
Tuần trước, tôi đã gặp Meg ở Kyoto.
I met Meg in Kyoto last week.
- 先週は出張に行ってたよ。
Tuần trước tôi đã đi công tác đấy.
I was on a business trip all last week.
- 彼らは先週富士山に登った。
Tuần trước họ đã leo núi Phú Sĩ.
They climbed Mt. Fuji last week.
- 彼は先週アメリカへ行った。
Anh ta đã đi Mỹ tuần trước.
He went to America last week.
- 先週中国語を習い始めました。
Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.
I started learning Chinese last week.
- 彼らが先週忙しかったですか。
Tuần trước họ bận à?
Were they busy last week?