先ず
まず
mazu
意味Nghĩa
- 1.đầu tiên
- phó từthường viết bằng kana
1.first (of all); firstly; to begin with; before anything else
- phó từthường viết bằng kana
2.probably; most likely; almost certainly; virtually
- phó từthường viết bằng kana
3.more or less (satisfactory); on the whole; reasonably
- phó từthường viết bằng kana
4.anyway; at any rate; for now (at least); for the time being
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まず京都にいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.
First we'll hit Kyoto.
- まずどこに行きたいですか。
Đầu tiên bạn muốn đi đâu?
Where would you like to go first?
- まずはじめに身を清める必要がある。
Trước tiên tôi cần phải thanh lọc thân thể.
- オーストラリアに帰ったらまず何したい?
Khi về Úc thì bạn muốn làm gì đầu tiên?
What's the first thing you want to do when you get back to Australia?
- さて、話しを続ける前に、まず、これをお聞きください。
Vậy thì, trước khi tôi tiếp tục câu chuyện, đầu tiên, xin hãy nghe cái này.
Now, before I say any more, listen to this.
- 何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。
Điều quan trọng nhất là đầu tiên, các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.
Above all, you must help each other.
- まず車の来ないのを確かめてからじゃないと、絶対に道路を渡ってはいけません。
Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
- まず第一に私はジムを訪ねなければならない。
First of all, I have to call on Jim.
- あのチームは、あるとしても、まず優勝の望みはない。
That team has little, if any, chance of winning.
- 彼は告白して否まず。
He did not fail to confess.