Kaori Dict

さき

saki

N5

Âm Hán-Việt: TIÊN

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.trước; đầu; cuối
  1. danh từ

    1.point; tip; end; nozzle

  2. danh từ

    2.head (of a line); front

  3. danh từ

    3.first; before; ahead (of)

  4. danh từ

    4.(the way) ahead; beyond

  5. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    5.future

  6. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    6.previous; prior; former; recent; last

  7. danh từhậu tố danh từ

    7.destination; address; place where you do something

  8. danh từ

    8.rest (e.g. of a story); continuation; remaining part

  9. danh từ

    9.the other party

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

    Forewarned is forearmed.

  • Bạn có thể vào bồn tắm trước.

    You can use the bath before me.

  • Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.

    His office is right up there.

  • Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.

    I should stop procrastinating.

  • Bạn nghĩ là trứng có trước hay gà có trước?

  • Đợi một chút nhé. Tôi có việc phải làm trước.

    Hold up! There is something I have to do first.

  • Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

    It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America.

  • The point of the pencil has become dull.

  • I'd like to know the rest of the story.

  • You never can tell what'll happen in the future.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

先 (さき) — trước; đầu; cuối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict