Kaori Dict

先生

せんせい

sensei

N5

Âm Hán-Việt: TIÊN SINH

JLPT N5 · Bài 18

Nghĩa

enteacher, professor; master; doctorNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.teacher; instructor; master

  2. danh từhậu tố danh từkính ngữ (尊敬語)

    2.sensei; title or form of address for a teacher, master, doctor, lawyer, etc.

  3. danh từthân mậtđùa

    3.intimate or teasing form of address

  4. danh từcổ

    4.one's elder

    orig. meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mẹ tôi là giáo viên dạy cấp 3.

    My mother is a high school teacher.

  • Anh ấy đã cúi đầu với thầy giáo.

    He bowed to his teacher.

  • Bạn là giáo viên hay là học sinh?

    Are you a teacher or a student?

  • Thầy ơi, em bị ngứa "chỗ đó".

    Doctor, I've got an itch in my crotch.

  • Ước mơ của tôi là trở thành một giáo viên.

    My dream is to become a teacher.

  • Tôi vô tình gặp giáo viên cũ tại nhà ga.

    I ran into my old teacher at the station.

  • Giáo viên nói: "Buổi học ngày hôm nay kết thúc tại đây."

    The teacher said, "That's all for today."

  • Giáo viên bắt học sinh làm nhiều bài tập.

    The teacher made the students do a lot of homework.

  • Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato.

    She greeted Mr Kato with a smile.

  • Giáo viên đã thất vọng khi nghe câu trả lời của tôi.

    The teacher was disappointed at my answer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

先生 (せんせい) — teacher, professor; master; doctor | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict