先生
せんせい
sensei
Âm Hán-Việt: TIÊN SINH
意味Nghĩa
enteacher, professor; master; doctorNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.teacher; instructor; master
- danh từhậu tố danh từkính ngữ (尊敬語)
2.sensei; title or form of address for a teacher, master, doctor, lawyer, etc.
- danh từthân mậtđùa
3.intimate or teasing form of address
- danh từcổ
4.one's elder
orig. meaning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 母は高校の先生です。
Mẹ tôi là giáo viên dạy cấp 3.
My mother is a high school teacher.
- 彼は先生におじぎした。
Anh ấy đã cúi đầu với thầy giáo.
He bowed to his teacher.
- 先生ですか?それとも生徒?
Bạn là giáo viên hay là học sinh?
Are you a teacher or a student?
- 先生、アソコがかゆいんです。
Thầy ơi, em bị ngứa "chỗ đó".
Doctor, I've got an itch in my crotch.
- 私の夢は先生になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành một giáo viên.
My dream is to become a teacher.
- 昔の先生に駅で偶然会ったんだ。
Tôi vô tình gặp giáo viên cũ tại nhà ga.
I ran into my old teacher at the station.
- 「今日はこれまで」と先生が言った。
Giáo viên nói: "Buổi học ngày hôm nay kết thúc tại đây."
The teacher said, "That's all for today."
- 先生が学生に宿題をたくさんさせた。
Giáo viên bắt học sinh làm nhiều bài tập.
The teacher made the students do a lot of homework.
- 彼女は加藤先生に笑顔であいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato.
She greeted Mr Kato with a smile.
- 先生は私の答えを聞いてがっかりした。
Giáo viên đã thất vọng khi nghe câu trả lời của tôi.
The teacher was disappointed at my answer.