Kaori Dict

先行

せんこう

senkou

N3

Âm Hán-Việt: TIÊN HÀNH

JLPT N3 · Bài 99

Nghĩa

  1. 1.đi trước; đi đầu
  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.going ahead; going first

  2. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.preceding; coming before; being ahead (e.g. of the times); occurring first; happening prior

  3. danh từdanh từ + するtự động từsports

    3.scoring first; getting off to a lead

  4. danh từhorse racing

    4.stalker

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The flash of lightning precedes the sound of thunder.

  • When the antecedent is this, that, these or those it is usual to use 'which'.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

先行 (せんこう) — đi trước; đi đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict