Kaori Dict

Hành · Hạnh · Hàng · Hạng

going · journey · carry out · conduct

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#20 / 2.501
Bộ thủ
bộ 144
Từ JLPT chứa chữ
48
Pinyin
xing2, hang2, hang4, xing4
Tiếng Hàn
행, 항

going · journey · carry out · conduct · act · line · row · bank

Từ chứa chữ này · dễ trước

やるyaru

làm; đưa; cho; thực hiện

N5
ぎんこうginkouNGÂN HÀNH

ngân hàng; ngân hành

N5
ひこうきhikoukiPHI HÀNH CƠ

máy bay

N5
りょこうryokouLỮ HÀNH

đi du lịch; chuyến đi

N5
いくiku

đi; đi; đi; đi

N5
きゅうこうkyuukouCẤP HÀNH

tàu nhanh; xe nhanh; hành trình gấp

N4
ひこうじょうhikoujouPHI HÀNH TRƯỜNG

sân bay

N4
おこなうokonau

thực hiện; tiến hành; thực hiện

N4
いけないikenai

không được

N3
かんこうkankouSAN HÀNH

sản xuất sách; ấn phẩm; xuất bản; số

N3
かんこうkankouQUÁN HÀNH

phong tục; thói quen; tập quán

N3
ぎょうぎgyougiHÀNH NGHI

điềm đạm; điềm tính; điềm lương; điềm thái

N3
こうどうkoudouHÀNH ĐỘNG

các hành động; động thái; điều hành; điều kiện

N3
じっこうjikkouTHỰC HÀNH

thực hiện; thi hành; thực thi

N3
しんこうshinkouTIẾN HÀNH

tiến triển

N3
せんこうsenkouTIÊN HÀNH

đi trước; đi đầu

N3
つうこうtsuukouTHÔNG HÀNH

đi lại

N3
はっこうhakkouPHÁT HÀNH

xuất bản; cấp phát

N3
ひこうhikouPHI HÀNH

vi phạm pháp luật; hành vi sai trái; tội phạm; hành vi xấu

N3
ひこうhikouPHI HÀNH

bay; hàng không; chuyến bay; di chuyển bằng máy bay

N3
はやるhayaru

thịnh hành; phổ biến; lan rộng; phát triển

N3
いきiki

đi; chuyến đi; hướng đi

N3
りゅうこうryuukouLƯU HÀNH

xu hướng; thời trang; lan truyền

N3
けっこうkekkouQUYẾT HÀNH

thực hiện; thực thi

N3
こうこうkoukouHIẾU HÀNH

hiếu hành

N2
ぎょうgyouHÀNH

hàng; dòng; dòng chữ

N2
ぎょうじgyoujiHÀNH SỰ

sự kiện; hoạt động

N2
いきなりikinari

đột ngột; bất ngờ; ngay lập tức

N2
ゆくえyukueHÀNH PHƯƠNG

nơi ở; hướng đi; kết quả

N2
ぎょうれつgyouretsuHÀNH LIỆT

hàng; xếp; dãy

N2
へいこうheikouTỊNH HÀNH

song song; đồng thời; cùng lúc

N2
やこうyakouDẠ HÀNH

đi đêm; tàu đêm; hành trình đêm

N2
うれゆきureyuki

bán chạy; nhu cầu

N2
いってきますittekimasu

tôi đi rồi; hẹn gặp lại

N2
いってらっしゃいitterasshai

chúc đi an toàn; hẹn gặp lại

N2
いっていらっしゃいitteirasshai

chúc ngày tốt; hẹn gặp lại

N2
いってまいりますittemairimasu

đi rồi về; tạm biệt

N2
いこうikouDI HÀNH

chuyển đổi; chuyển giao

N1
きょうこうkyoukouCƯỜNG HÀNH

thực hiện ép buộc

N1
げんこうgenkouHIỆN HÀNH

hiện thời; đang dùng

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

行 (Hành) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict