並行
へいこう
heikou
N2
Âm Hán-Việt: TỊNH HÀNH
Cách viết khác: 併行
意味Nghĩa
- 1.song song; đồng thời; cùng lúc
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.going side-by-side; going abreast
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.running concurrently; occurring at the same time; keeping pace with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 船は岸と並行に進んだ。
The ship was abreast of the shore.
- その道路は川と並行している。
The road is parallel to the river.