Kaori Dict

/N2 · Bài 66

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ふるまうfurumau

    cư xử; hành xử; tiếp đãi

  2. 2
    buroochi

    enbrooch

  3. 3
    puroguramu

    chương trình; phần mềm; sách

  4. 4
    ふろしきfuroshikiPHONG LỮ PHU

    vải gói; khăn bọc

  5. 5
    fuwafuwa

    mềm mại; nhẹ nhàng; lơ lửng

  6. 6
    ふんかfunkaPHUN HOẢ

    núi lửa phun; phun trào; phun ra

  7. 7
    ぶんかいbunkaiPHÂN GIẢI

    phân tích; tháo rời; giải tích

  8. 8
    ぶんげいbungeiVĂN VÂN

    văn học; nghệ thuật; văn hoá

  9. 9
    ぶんけんbunkenVĂN HIẾN

    tài liệu; sách tham khảo; văn bản

  10. 10
    ふんすいfunsuiPHUN THUỶ

    đài phun nước; vòi phun; thùng phun

  11. 11
    ぶんすうbunsuuPHÂN SỐ

    tỉ lệ; số mệnh

  12. 12
    ぶんたいbuntaiVĂN THỂ

    phong cách; thể loại; cách viết

  13. 13
    ぶんぷbunpuPHÂN BỐ

    phân phối; phân phát

  14. 14
    ぶんぼうぐbunbouguVĂN PHÒNG CỤ

    văn phòng phẩm; văn phòng; dụng cụ

  15. 15
    ぶんみゃくbunmyakuVĂN MẠCH

    ngữ cảnh; bối cảnh; tình huống

  16. 16
    ぶんりょうbunryouPHÂN LƯỢNG

    số lượng; khối lượng; đo lường

  17. 17
    ぶんるいbunruiPHÂN LOẠI

    phân nhóm; sắp xếp

  18. 18
    へいかいheikaiBẾ HỘI

    kết thúc; đóng cửa; chấm dứt

  19. 19
    へいきheikiBÌNH KHÍ

    bình tĩnh; không lo; ổn

  20. 20
    へいこうheikouTỊNH HÀNH

    song song; đồng thời; cùng lúc

Câu ví dụ trong bài

  • Sao bạn lại giả vờ không quen biết tôi?

  • This brooch goes well with your sweater.

  • Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.

  • He took full advantage of the wrapper.

  • The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

  • The volcano has erupted twice this year.

  • Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

  • The facts are buried in a few old books.

  • There is a fountain in front of the station.

  • Convert the following fractions to decimals.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 66 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict