第65課/N2 · Bài 65
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
nguy hiểm; rắc rối; bất ổn
- 2ぶつぶつbutsubutsu
lẩm bẩm phàn nàn; mụn, nốt; cắt nhỏ thành miếng; đun sôi nhẹ
- 3
ensurface mail (ship)
- 4
linh kiện; phụ tùng
- 5
bão tuyết
- 6
cha mẹ; bố mẹ
- 7
điểm giao nhau đường sắt
- 8
đáy núi; chân núi
- 9フライパンfuraipan
chảo; chảo chiên
- 10ブラウスburausu
áo blouse; áo sơ mi nữ; áo công sở nữ
- 11
điều khiển; treo; treo lơ lửng
- 12ブラシburashi
cọ; bàn chải
- 13プラットホームpurattohoomu
bàn ghế; bệ đỗ tàu
- 14
cách; phong cách; cách làm
- 15フリーfurii
miễn phí; tự do; tự do làm việc
- 16
chữ furigana; ký hiệu đọc
- 17
quay mặt; lật mặt
- 18プリントpurinto
bản in; tờ rơi
- 19
cũ; đã qua sử dụng
- 20
quê hương; nơi sinh
例文Câu ví dụ trong bài
- 物騒地震の後、この辺りは物騒だ。
I felt the terror of my neighbors after the earthquake.
- ぶつぶつ彼は何かぶつぶつ言っている。
Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.
- 船便この小包を船便で送ってください。
Please send this parcel by surface mail.
- 部品我々はその自動車メーカーに部品を供給している。
Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho nhà sản xuất xe hơi
- 吹雪吹雪はまる一週間荒れ狂った。
The snowstorm raged for a full week.
- 父母ケンは父母がけんかしたときはいつも母の味方をする。
Ken always stands up for his mom when his parents quarrel.
- 踏切警報機が鳴っているときは絶対に踏切を渡らないでください。
Don't cross the tracks when the alarm is ringing.
- 麓山の麓に日が昇るが早いかただ一人山を登り始めた。
The sun had barely risen at the foot of the mountain when she set out alone up the slope.
- フライパンこのフライパンのとっては持ちやすい。
The handle of this pan is easy to hold.
- ブラウスそのブラウスを見せて下さい。
May I see that blouse, please?