Kaori Dict

踏切

ふみきり

fumikiri

N2

Âm Hán-Việt: ĐẠP THIẾT

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.điểm giao nhau đường sắt
  1. danh từ

    1.railway crossing; railroad crossing; train crossing; level crossing

  2. danh từ

    2.starting line; scratch

  3. danh từ

    3.determination

  4. danh từsumo

    4.stepping over the edge of the ring

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't cross the tracks when the alarm is ringing.

  • A truck got stuck on the railway crossing.

  • Don't go onto the railroad crossing when the alarm starts going off.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

踏切 (ふみきり) — điểm giao nhau đường sắt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict