Kaori Dict

Thiết · Thế

cut · cutoff · be sharp

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#324 / 2.501
Bộ thủ
bộ 18
Từ JLPT chứa chữ
35
Pinyin
qie1, qie4
Tiếng Hàn
절, 체

cut · cutoff · be sharp

Từ chứa chữ này · dễ trước

きるkiru

cắt; ngắt; tắt; mở

N5
きってkitteTHIẾT THỦ

tem; thíết thủ

N5
きっぷkippuTHIẾT PHÙ

vé; phiếu

N5
たいせつtaisetsuĐẠI THIẾT

đại thiệt; quan trọng; quý giá

N5
しんせつshinsetsuTHÂN THIẾT

tử tế; hiền hậu; chu đáo

N4
よこぎるyokogiru

đi qua; băng qua

N3
きりkiri

cắt; giới hạn; giới hạn; cắt rời

N3
きれkire

đoạn; mảnh; lát; mảnh vải

N3
きれるkireru

cắt; gãy; hỏng; hết hạn; hết hạn

N3
てきせつtekisetsuTHÍCH THIẾT

enappropriate, adequate, relevance

N3
うらぎるuragiru

phản bội; lừa dối; làm thất vọng

N3
おもいっきりomoikkiri

toàn lực; hết sức

N2
ちぎるchigiru

xé rách; cắt nhỏ; xé toạc; gãy vụn

N2
はりきるharikiru

hăng hái; phấn khởi

N2
うりきれurikire

hết hàng; bán hết; không còn

N2
うりきれるurikireru

đã hết; không còn tồn; đã bán hết

N2
きっかけkikkake

động lực; khởi đầu; cơ hội

N2
くぎるkugiru

chia; cắt; phân chia

N2
しめきりshimekiri

hạn chót; thời hạn; ngày chốt

N2
しめきるshimekiru

đóng lại; hủy bỏ; ngừng nhận

N2
せっかくsekkakuCHIẾT GIÁC

có công; khó khăn; quý giá; hiếm

N2
ふみきりfumikiriĐẠP THIẾT

điểm giao nhau đường sắt

N2
おもいきりomoikiri

toàn lực; quyết tâm; hết sức

N2
いっさいissaiNHẤT THIẾT

toàn bộ; không ngoại lệ

N1
おしきるoshikiru

đẩy qua; ép; vượt qua

N1
まるっきりmarukkiri

hoàn toàn; hoàn toàn; hoàn toàn

N1
くぎりkugiri

điểm ngắt; dấu chấm; ngắt quãng; điểm dừng

N1
こぎってkogitteTIỂU THIẾT THỦ

séc

N1
せつないsetsunai

buồn thắt; đau đớn; khổ hổn

N1
せつじつsetsujitsuTHIẾT THỰC

cấp bách; nghiêm trọng

N1
うちきるuchikiru

ngừng; hủy bỏ; chấm dứt

N1
きりかえkirikae

đổi, chuyển đổi; chuyển đổi; thay thế

N1
きれめkireme

kẽ, khoảng trống; ngắt quãng; cắt, khâu

N1
とぎれるtogireru

gián đoạn; ngừng lại; dừng lại; tạm dừng

N1
かみきるkamikiru

cắn ngắn; cắn qua

N1
しきるshikiru

phân chia; chia ra; quản lý; điều hành

N1
もちきりmochikiri

đề tài nóng, chuyện được bàn

N1
せっかいsekkaiTHIẾT KHAI

cắt mở; phẫu thuật cắt

N1
つうせつtsuusetsuTHỐNG THIẾT

đậm; sâu

N1
キリシタンkirishitanTHIẾT CHI ĐAN

Cơ đốc giáo; người Kitô

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切 (Thiết) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict