切る
きる
kiru
Cách đọc khác: キる
意味Nghĩa
- 1.cắt; ngắt; tắt; mở
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to cut; to cut through; to perform (surgery)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to sever (connections, ties)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to turn off (e.g. the light)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to terminate (e.g. a conversation); to hang up (the phone); to disconnect
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to punch (a ticket); to tear off (a stub)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to open (something sealed)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
7.to start
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
8.to set (a limit); to do (something) in less or within a certain time; to issue (cheques, vouchers, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
9.to reduce; to decrease; to discount
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
10.to shake off (water, etc.); to let drip-dry; to let drain
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
11.to cross; to traverse
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
12.to criticize sharply
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
13.to act decisively; to do (something noticeable); to go first; to make (certain facial expressions, in kabuki)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
14.to turn (vehicle, steering wheel, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
15.to curl (a ball); to bend; to cut
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
16.to shuffle (cards)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từmahjong
17.to discard a tile
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
18.to dismiss; to sack; to let go; to expel; to excommunicate
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
19.to dig (a groove); to cut (a stencil, on a mimeograph)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
20.to trump
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từgo (game)
21.to cut (the connection between two groups)
sometimes キる
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
22.to start a fire (with wood-wood friction or by striking a metal against stone)
also written as 鑽る
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
23.to draw (a shape) in the air (with a sword, etc.)
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る
24.to do completely; to finish doing
after the -masu stem of a verb
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る
25.to be completely ...; to be totally ...; to be terribly ...
after the -masu stem of a verb
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る
26.to do clearly; to do decisively; to do firmly
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 2.大根は拍子木に切る。
2. Thái củ cải thành những lát dài.
2. Cut the daikon into long sticks.
- 髪切った?
Bạn cắt tóc à?
Did you cut your hair?
- 玉ねぎを切った。
Tôi thái hành.
I chopped some onions.
- にんじんを切らせて。
Cắt cà rốt giúp tôi.
Let me cut the carrots.
- 髪を切ってもらわないと。
Tôi cần phải đi cắt tóc.
I must get my hair cut.
- もう昼ごはんを食べきったよ。
Tôi đã ăn xong bữa trưa rồi đấy.
I've already eaten all my lunch!
- トムは髪を切らなきゃいけない。
Tom cần phải đi cắt tóc.
Tom needs a haircut.
- トムはリンゴを薄く切りました。
Tom đã thái mỏng quả táo.
Tom sliced the apple.
- 何かこのひもを切るものを貸して下さい。
Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.
Lend me something with which to cut the string.
- トムはメアリーに謝ろうと電話をかけたが、彼女は一方的に彼の電話を切った。
Tom đã gọi điện thoại để xin lỗi Mary, nhưng khi gọi thì cô ấy đã cúp máy.
Tom called Mary to apologize to her, but she hung up on him.