Kaori Dict

切る

きる

kiru

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.cắt; ngắt; tắt; mở
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to cut; to cut through; to perform (surgery)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to sever (connections, ties)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to turn off (e.g. the light)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to terminate (e.g. a conversation); to hang up (the phone); to disconnect

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to punch (a ticket); to tear off (a stub)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    6.to open (something sealed)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    7.to start

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    8.to set (a limit); to do (something) in less or within a certain time; to issue (cheques, vouchers, etc.)

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    9.to reduce; to decrease; to discount

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    10.to shake off (water, etc.); to let drip-dry; to let drain

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    11.to cross; to traverse

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    12.to criticize sharply

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    13.to act decisively; to do (something noticeable); to go first; to make (certain facial expressions, in kabuki)

  14. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    14.to turn (vehicle, steering wheel, etc.)

  15. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    15.to curl (a ball); to bend; to cut

  16. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    16.to shuffle (cards)

  17. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từmahjong

    17.to discard a tile

  18. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    18.to dismiss; to sack; to let go; to expel; to excommunicate

  19. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    19.to dig (a groove); to cut (a stencil, on a mimeograph)

  20. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    20.to trump

  21. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từgo (game)

    21.to cut (the connection between two groups)

    sometimes キる

  22. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    22.to start a fire (with wood-wood friction or by striking a metal against stone)

    also written as 鑽る

  23. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    23.to draw (a shape) in the air (with a sword, etc.)

  24. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    24.to do completely; to finish doing

    after the -masu stem of a verb

  25. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    25.to be completely ...; to be totally ...; to be terribly ...

    after the -masu stem of a verb

  26. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    26.to do clearly; to do decisively; to do firmly

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • 2. Thái củ cải thành những lát dài.

    2. Cut the daikon into long sticks.

  • Bạn cắt tóc à?

    Did you cut your hair?

  • Tôi thái hành.

    I chopped some onions.

  • Cắt cà rốt giúp tôi.

    Let me cut the carrots.

  • Tôi cần phải đi cắt tóc.

    I must get my hair cut.

  • Tôi đã ăn xong bữa trưa rồi đấy.

    I've already eaten all my lunch!

  • Tom cần phải đi cắt tóc.

    Tom needs a haircut.

  • Tom đã thái mỏng quả táo.

    Tom sliced the apple.

  • Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.

    Lend me something with which to cut the string.

  • Tom đã gọi điện thoại để xin lỗi Mary, nhưng khi gọi thì cô ấy đã cúp máy.

    Tom called Mary to apologize to her, but she hung up on him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切る (きる) — cắt; ngắt; tắt; mở | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict