着る
きる
kiru
N5
意味Nghĩa
- 1.đi; mặc
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to wear (from the shoulders down); to put on
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to take (the blame, responsibility); to bear
as 汚名を〜, 罪を〜, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは服を着ている。
Tom đang mặc quần áo.
Tom is wearing clothes.
- 彼女はセーターを着た。
Cô ấy đã mặc một chiếc áo len.
She pulled her sweater on.
- 本当にあれ着るつもり?
Bạn có thật sự muốn mặc thứ đó không?
Are you really going to wear that?
- 彼女は赤い服を着ていた。
Cô ấy mặc đồ đỏ.
She was dressed in red.
- このセーターを着てみて。
Hãy thử mặc chiếc áo len này xem.
Try on this sweater.
- 彼女は美しいドレスを着た。
Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.
She got a beautiful dress on.
- それを着てみてもいいですか。
Tôi có thể mặc thử cái đó có được không?
May I try it on?
- 最初着る前に洗濯してください。
Giặt trước khi mặc lần đầu.
Wash before first wearing.
- 彼女は緑色のドレスを着ている。
Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục.
She is in a green dress.
- 彼女はいつも流行の服を着ている。
Cô ấy luôn mặc quần áo sành điệu.
She always wears fashionable clothes.