Kaori Dict

/N5 · Bài 11

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    きょうkyouKIM NHẬT

    hôm nay; ngày nay; hiện nay; ngày hôm nay

  2. 2
    きょうしつkyoushitsuGIÁO THẤT

    giáo thất; phòng học; lớp học; phòng giảng dạy

  3. 3
    きょうだいkyoudaiHUYNH ĐỆ

    anh em; anh chị em

  4. 4
    きょねんkyonenKHỨ NIÊN

    năm ngoái; khứ niên

  5. 5
    きらいkirai

    ghét; không thích; ghê tởm; không ưa

  6. 6
    きるkiru

    cắt; ngắt; tắt; mở

  7. 7
    きるkiru

    đi; mặc

  8. 8
    きれいkireiỶ LỆ

    đẹp; sạch; hoàn toàn

  9. 9
    kiro

    kilôgam; kg; 1000

  10. 10
    ぎんこうginkouNGÂN HÀNH

    ngân hàng; ngân hành

  11. 11
    きんようびkin'youbiKIM DIỆU NHẬT

    thứ sáu; ngày thứ sáu; kim diệu nhật

  12. 12
    くすりkusuriDƯỢC

    thuốc; thuốc men

  13. 13
    くださいkudasai

    làm ơn; xin vui lòng

  14. 14
    くだものkudamonoQUẢ VẬT

    trái cây

  15. 15
    くちkuchiKHẨU

    miệng; cửa vào; lỗ; lời nói

  16. 16
    くつkutsuNGOA

    giày; dép; ngoa

  17. 17
    くつしたkutsushitaNGOA HẠ

    tất; vớ; ngoa hạ

  18. 18
    くにkuniQUỐC

    quốc gia; vùng; đất

  19. 19
    くもりkumori

    mưa; sương; mờ

  20. 20
    くもるkumoru

    đám mây; mờ; u ám

Câu ví dụ trong bài

  • Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

  • Không được nói chuyện trong lớp học.

  • Bạn có mấy anh chị em?

  • Cô ấy đã kết hôn vào năm ngoái.

  • Tôi không ưa việc học.

  • 2. Thái củ cải thành những lát dài.

  • Tom đang mặc quần áo.

  • Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

  • Bạn nặng bao nhiêu cân?

  • Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 11 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict