Kaori Dict

兄弟

きょうだい

kyoudai

N5

Âm Hán-Việt: HUYNH ĐỆ

JLPT N5 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.anh em; anh chị em
  1. danh từ

    1.brothers and sisters; siblings

  2. danh từ

    2.half-siblings; step-siblings; siblings by marriage or adoption

  3. danh từthân mậtnam giới hay dùng

    3.mate; friend

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có mấy anh chị em?

    How many brothers and sisters do you have?

  • Họ là anh em của tôi.

    They are my brothers.

  • Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

    A good neighbour is better than a brother far off.

  • Nhà bạn có mấy chị em gái?

    How many sisters do you have?

  • "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."

    "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child."

  • Anh ấy có hai người anh em trai, một người sống ở Osaka, người còn lại sống ở Kobe.

    He has two brothers, one lives in Osaka and the other in Kobe.

  • The Wright brothers succeeded in flying an airplane driven by an engine.

  • Do you have any brothers?

  • How many siblings do you have?

  • Are you three brothers?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

兄弟 (きょうだい) — anh em; anh chị em | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict