今日
きょう
kyou
N5
Âm Hán-Việt: KIM NHẬT
Cách đọc khác: こんにち・こんち・こんじつ
意味Nghĩa
- 1.hôm nay; ngày nay; hiện nay; ngày hôm nay
- danh từphó từ
1.today; this day
- danh từphó từ
2.these days; recently; nowadays
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日ますます多くの人が、都会より田舎の生活を好むようになっています。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- 今日は。
Xin chào.
Good afternoon.
- 今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
What's the program for today?
- 今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
It is windy today.
- 今日は少し寒い。
Hôm nay trời hơi lạnh.
It's rather cold today.
- 今日何しようかな。
Hôm nay mình nên làm gì đây nhỉ?
I wonder what I should do today.
- 今日は給料日なの?
Hôm nay là ngày phát lương à?
Is today payday?
- 私は今日はひまです。
Hôm nay tôi rảnh.
I'm free today.
- 今日はだいぶ暖かい。
Hôm nay trời khá ấm.
It is pretty warm today.
- 今日、一人で来たの?
Hôm nay bạn đến một mình à?
You came alone today?