Kaori Dict

きょう

kyou

N2

Âm Hán-Việt: GIÁO

JLPT N2 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.tôn giáo; đạo; giáo lý
  1. hậu tố

    1.-ism (religion)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

    He was converted from Buddhism to Christianity.

  • I'm not interested in apologetics.

  • I converted to Christianity.

  • Do you believe in Christianity?

  • I don't believe in voodoo.

  • He converted to Christianity.

  • I was never a believer of Christianity.

  • I'm not a believer of voodoo.

  • Sunday is a holiday in Christian countries.

  • Christianity is an Abrahamic religion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

教 (きょう) — tôn giáo; đạo; giáo lý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict