第25課/N2 · Bài 25
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
điểm chuẩn; tiêu chuẩn
- 2
thức dậy; đứng dậy; ra giường
- 3
điện; mặc; trang
- 4
nền tảng; nền móng
- 5
cơ sở; căn cứ; trung tâm; địa điểm
- 6
động lực; khởi đầu; cơ hội
- 7ぎっしりgisshiri
chặt chẽ; đầy đủ; chật
- 8
cơ bản; nền tảng; hạ tầng; nền móng
- 9
hơi; có dấu hiệu
- 10
chỗ ngồi khách; ghế khách; chỗ ngồi khán giả
- 11
phòng khách; phòng tiếp khách; phòng khách sạn
- 12ギャングgyangu
băng nhóm; băng cướp
- 13キャンパスkyanpasu
khuôn viên trường; campus
- 14
đóng cửa; ngừng hoạt động; tạm nghỉ; nghỉ lễ
- 15
hủy lớp học; hủy bài giảng; không giảng
- 16
lương; tiền lương; tiền công; trợ cấp
- 17
nghỉ ngơi; thư giãn; hồi phục; convalescence
- 18
trong sáng; thuần khiết; trong sạch; trong trắng
- 19
tôn giáo; đạo; giáo lý
- 20
hàng; dòng; dòng chữ
例文Câu ví dụ trong bài
- 基準あいての基準を受け入れるのは、そのあいての力に服従することだ。
Accepting the other's norms is submitting to the other's power.
- 起床明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。
Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
- 着せるトムは濡れ衣を着せられた。
Tom bị buộc tội oan.
- 基礎その考えが彼の理論の基礎となっている。
The idea underlies his theory.
- 基地昨日、彼は基地に帰らなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.
- 切っ掛け彼等は彼に逃げるきっかけを与えた。
They gave him a chance to escape.
- ぎっしりエレベーターにぎっしりいっぱいに乗った。
We jammed into the elevator.
- 基盤21世紀は経済力を基盤とするようになるだろう。
The 21st century is going to be based on economic power.
- 気味昨晩彼女は風邪気味だった。
Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.
- 客席このお庭の方にね。縁台を出して客席を増やしたいんです。こんな感じに。
In the garden, you know. I'd like to put out benches and increase the customer seating. Like this ...