Kaori Dict

起床

きしょう

kishou

N2

Âm Hán-Việt: KHỞI SÀNG

JLPT N2 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.thức dậy; đứng dậy; ra giường
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.rising (from one's bed); getting up; getting out of bed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.

    When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

  • I get up at six and leave the house at seven.

  • He gets up at seven.

  • She gets up at seven.

  • Tomorrow morning, I'll wake up at 6:00.

  • What time do you usually get up?

  • I usually get up at six.

  • I make a practice of getting up at six.

  • We got up at dawn to avoid a traffic jam.

  • Before I get out of bed, I spend a little time thinking about what I'll be doing the rest of the day.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

起床 (きしょう) — thức dậy; đứng dậy; ra giường | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict