起
Khởi
rouse · wake up · get up
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- お.きるお.こるお.こすおこ.すた.つ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #374 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 156
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- qi3
- Tiếng Hàn
- 기
rouse · wake up · get up
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đứng dậy; xảy ra; thức
kích động; gây ra; thức dậy
đặt; dựng; lập; tạo
xảy ra, xảy ra, có thể
đứng dậy; đứng lên; hồi phục; khởi động
nguồn gốc; đầu nguồn; xuất xứ
thức dậy; đứng dậy; ra giường
kích động; gây ra; tạo ra
enstarting point
enundulation
enomen; sign of luck · origin; history; causation
enarousal; excitation; awakening; evocation
đứng dậy; ngồi lên; đứng lên
do... gây ra; xuất phát từ; nguyên nhân
bắt đầu công việc
phát hành trái phiếu
hồi sinh; cứu vãn
đệ đơn
soạn thảo; dự thảo
bật lên; khởi chạy
bật nổ; kích hoạt; khởi bốc
tuyển dụng; chỉ định
đứng lên
encomeback; recovery; restoration; rally
enrestart; reboot
engetting up early; early rising · early riser; early bird
enraising (a question); posing (a problem); bringing up (an issue); presenting · instituting (a lawsuit); lodging; filing (a claim); submitting (a case)
enprotuberance; projection; prominence; protrusion; bump; boss; process; apophysis
ennonprosecution; nonindictment
enstirring; rousing oneself
enerection (of the penis); becoming erect; stiffening · welling up (of an emotion)
endesperate; frantic; excited; worked up; heated; eager
ento start (something); to start up; to launch (a business) · to boot (a computer); to launch (a program)
enprotuberance; bulge; protrusion; projection; swell · rise; uplift; upheaval; elevation
enrising to action; standing up against; jumping to one's feet
enoriginator; promoter
ensuspension of indictment; leaving charge on the file
ento recall; to remember
entumbler; self-righting doll
enbeing resolved to (do something); having a wholehearted intention
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).