起こす
おこす
okosu
Cách viết khác: 起す
意味Nghĩa
- 1.kích động; gây ra; thức dậy
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to raise; to raise up; to set up; to pick up; to stand (something) up
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to wake; to wake up; to waken; to awaken
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to cause; to bring about; to lead to; to trigger; to give rise to; to create; to generate (e.g. heat, electricity); to produce
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
4.to start; to begin; to launch; to establish; to found; to set up; to open
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
5.to plough; to plow; to till
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
6.to feel (an emotion, desire, etc.); to be moved to; to summon up; to muster
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
7.to fall ill with
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
8.to transcribe; to write down (what is spoken)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
9.to turn over (a card)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は脳挫傷を起こした。
Tôi bị giập não.
I had a cerebral contusion.
- これ以上面倒を起こさないでくれ。
Đừng gây rắc rối thêm nữa.
Try to avoid making any more trouble.
- 民衆が王に対して反乱を起こした。
Người dân nổi dậy chống lại nhà vua.
The people rebelled against the king.
- 起こしてくれる必要はなかったのに。
Bạn không cần phải đánh thức tôi.
You need not have woken me up.
- 彼は居眠り運転して事故を起こした。
Anh ấy lái xe trong khi ngủ gật và gây ra một vụ tai nạn.
He fell asleep while driving and caused an accident.
- 彼は脚にひどい毛細血管破裂を起こした。
Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
He had many capillaries burst in his legs.
- 僕が起こしたとき、どんな夢を見ていたの?
Lúc tôi gọi bạn dậy, bạn đã mơ thấy gì thế?
What were you dreaming about when I woke you?
- わたしたちはその木を起こした。
We got the tree up.
- 彼は不注意な運転で事故を起こした。
He drove carelessly and had an accident.
- これが彼にかんしゃくを起こさせた。
This flung him into a passion.