興す
おこす
okosu
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.khởi sự; phát triển; làm thịnh vượng; thành lập
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to vitalize (e.g. an industry); to invigorate; to energize; to revive; to promote; to make prosperous
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to establish (e.g. a company); to build up; to set up; to launch; to commence