Kaori Dict

興

Hứng · Hưng

hứng thú; hồi sinh; khơi gợi; vui thích

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
16
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#734 / 2.501
Bộ thủ
bộ 134
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
xing1, xing4
Tiếng Hàn
흥

hứng thú; hồi sinh; khơi gợi; vui thích

Từ chứa chữ này · dễ trước

きょうみkyoumiHỨNG VỊ

hứng thú; tò mò; quan tâm; đam mê

N4
こうふんkoufunHỨNG PHẤN

phấn khích

N3
しんこうshinkouCHẤN HỨNG

khuyến khích; phát triển

N3
しんこうshinkouTÂN HỨNG

mới nổi; phát triển

N3
こうぎょうkougyouHỨNG NGHIỆP

khởi nghiệp; phát triển ngành

N1
ふっこうfukkouPHỤC HỨNG

PHỤC HỨNG: phục hồi; tái xây dựng; hồi sinh; phục hưng

N1
きょうじるkyoujiru

vui chơi; làm vui

N1
よきょうyokyouDƯ HỨNG

dư hưởng; tiết mục phụ

N1
おこすokosu

khởi sự; phát triển; làm thịnh vượng; thành lập

thông dụng
こうぎょうkougyouHỨNG HÀNH

ngành giải trí; kinh doanh biểu diễn; showbiz

thông dụng
こうしんじょkoushinjoHỨNG TÍN SỞ

công ty thám tử; cơ quan điều tra

thông dụng
きょうみぶかいkyoumibukai

rất thú vị; hấp dẫn sâu sắc

thông dụng
こうりゅうkouryuuHỨNG LONG

thịnh vượng; phát triển mạnh

thông dụng
みこしmikoshiTHẦN DƯ

đền di động; xe chở thần

thông dụng
そっきょうsokkyouTỨC HỨNG

tự phát; tự ngẫu; tự ngẫu

thông dụng
きょうkyouHỨNG

lợi ích; vui thú

thông dụng
きょうみしんしんkyoumishinshin

rất thú vị; hấp dẫn; tò mò sâu sắc

thông dụng
いっきょうikkyouNHẤT HỨNG

enamusement; fun; brief entertainment

かんきょうkankyouCẢM HỨNG

eninterest; fun; inspiration

きょうがるkyougaru

ento be amused or interested in; to show amusement (for)

きょうずるkyouzuru

ento amuse oneself; to make merry

おこるokoru

ento rise; to flourish

こうあkouaHỨNG Á

enraising Asia; development of Asia; making Asia prosper

こうきkoukiHỨNG KHỞI

enrise; ascendency; aroused energy; high-spirited action

こうぎょうぎんこうkougyouginkouHỨNG NGHIỆP NGÂN HÀNH

enindustrial bank

こうぎょうかkougyoukaHỨNG HÀNH HOÁ

enturning (something) into a show; turning into a performance; adapting for the stage

こうぎょうしkougyoushiHỨNG HÀNH SƯ

enshowman; show manager

こうぎょうぬしkougyounushiHỨNG HÀNH CHỦ

enshowman; impresario; promoter; producer

こうこくkoukokuHỨNG QUỐC

enmaking a country prosperous; prosperous country · Kōkoku era (of the Southern Court; 1340.4.28-1346.12.8)

きょうしゅkyoushuHỨNG THÚ

eninterest (in something)

こうしんろくkoushinrokuHỨNG TÍN LỤC

encredit-worthiness directory

きょうざめkyouzame

enspoiled fun; loss of interest; damper (e.g. on the party); wet blanket; turn-off

きょうざめるkyouzameru

ento lose interest; to be dampened (of enjoyment, interest, etc.); to fall flat; to turn sour

こうたいkoutaiHỨNG THẾ

enrise and fall (of nations)

こうふんざいkoufunzaiHỨNG PHẤN TỄ

enstimulant

こうぼうkoubouHỨNG VONG

enrise and fall; ups and downs

きょうみほんいkyoumihon'iHỨNG VỊ BẢN VỊ

en(just) out of curiosity; (just) in order to satisfy one's curiosity; aimed chiefly at amusing; sensational (e.g. magazine)

けいざいふっこうkeizaifukkouKINH TẾ PHỤC HỨNG

eneconomic revitalization; economic revitalisation; rebuilding of an economy

ざきょうzakyouTOẠ HỨNG

enentertainment (at a party); amusement; fun; trick

さいこうsaikouTÁI HỨNG

enrevival; restoration; resuscitation

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

興 (Hứng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict