Kaori Dict

興奮

こうふん

koufun

N3

Âm Hán-Việt: HỨNG PHẤN

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.phấn khích
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.excitement; stimulation; agitation; arousal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã vô cùng hào hứng.

    I was so excited!

  • Họ đã rất hào hứng.

    They were very excited.

  • His home run excited the crowd.

  • Are you excited?

  • He was very excited.

  • He was somewhat excited.

  • He is prone to getting excited.

  • Don't lose your cool.

  • The excitement reached its peak.

  • I was excited by the movie.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

興奮 (こうふん) — phấn khích | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict