第63課/N3 · Bài 63
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đi biển; đi du lịch; đi thuyền; đi tàu biển
- 2
đóng băng; ràng buộc; hạn chế; kìm nén
- 3
đổ vỡ; đổ nát; đổ hoang; đổ hoang hoang
- 4
đầu hàng; đầu gục; đầu ngã; đầu mỏ
- 5
phấn khích
- 6
câu nói; từ ngữ
- 7
độc lập; từng người; riêng lẻ; một một
- 8
người đã qua đời; người đã khuất
- 9
tiền lẻ
- 10
tùy tình huống; có thể; có lẽ
- 11コンテストkontesuto
cuộc thi
- 12
thu thập; sưu tập; tập hợp
- 13
tác phẩm; sản phẩm; vụ mùa
- 14
kế hoạch; chính sách; chiến lược
- 15
trang thiết bị; cơ sở
- 16
tuyệt chủng; diệt vong
- 17
tiết kiệm; tiết kiệm
- 18
tấn công; thách thức; nỗ lực; tiến công
- 19
khiển trách; trách móc; trừng phạt; ép buộc
- 20
tốt
例文Câu ví dụ trong bài
- 航海タイタニック号は処女航海で沈没した。
Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.
- 拘束この決定は諸君全部を拘束するものではない。
This decision is not binding on all of you.
- 荒廃その国は戦争で荒廃してしまった。
The country was wasted by war.
- 降伏我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
- 興奮私はとても興奮していた。
Tôi đã vô cùng hào hứng.
- 語句その作家の文体は挿入語句が多い。
The writer has a parenthetic style.
- 個々そのクラスの個々のメンバーは数学のあまり得意でない生徒によって足を引っ張られたくないと思っているのです。
Those individual members of the class do not want to be held back by others not so good at math.
- 故人故人をしのんで、記念碑が建てられた。
A monument has been erected to the memory of the deceased.
- 小銭私は小銭の持ち合わせがない。
Tôi không mang theo tiền lẻ.
- 事によるとことによると、きみにも一緒にきてもらう。
Maybe you'd better come with us.