攻める
せめる
semeru
N3
意味Nghĩa
- 1.tấn công; thách thức; nỗ lực; tiến công
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to attack; to assault; to assail
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to challenge; to take on
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từkhẩu ngữ
3.to be bold; to be audacious; to be proactive
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は私にその問題をいかに攻めるべきかについて教えてくれた。
He enlightened me on how I should attack the subject.
- 敵が後方から攻めてきた。
The enemy attacked from behind.
- 彼らは私がそのお金を取ったと言ってせめた。
They accused me of taking the money.