Kaori Dict

責める

せめる

semeru

N3

JLPT N3 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.khiển trách; trách móc; trừng phạt; ép buộc
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to condemn; to blame; to criticize; to criticise; to reproach; to accuse

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to urge; to press; to pester

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to torture; to torment; to persecute

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to break in (a horse)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mọi người khiển trách sai lầm của tôi.

    Everybody blames me for my careless mistake.

  • Don't be too hard on yourself.

  • Don't beat yourself up.

  • Suffer pangs of conscience.

  • He accused me of my mistake.

  • It is I that am to blame.

  • I accused him of cheating.

  • Don't blame the children.

  • Don't blame him for the error.

  • Don't blame another for his faults.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

責める (せめる) — khiển trách; trách móc; trừng phạt; ép buộc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict