Kaori Dict

絶滅

ぜつめつ

zetsumetsu

N3

Âm Hán-Việt: TUYỆT DIỆT

JLPT N3 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.tuyệt chủng; diệt vong
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.extinction; extermination

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.eradication; stamping out; wiping out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những loài động vật này đang đứng trên bờ vực tuyệt chủng.

    These animals are on the verge of extinction.

  • Extinction is part of evolution.

  • Dinosaurs became extinct a very long time ago.

  • Elephants are in danger of dying out.

  • The animals in the forest died off.

  • This plant is endangered.

  • Elephants are in danger of dying out.

  • This bird is in danger of dying out.

  • It was during the ice age that the saber-toothed tiger became extinct.

  • The Siberian tiger is on the verge of extinction.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

絶滅 (ぜつめつ) — tuyệt chủng; diệt vong | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict