Kaori Dict

絶

Tuyệt · Tiệt · Tịt · Toẹt

tuyệt đối; tuyệt vời; tuyệt chiêu; tuyệt

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#784 / 2.501
Bộ thủ
bộ 120
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
jue2
Tiếng Hàn
절

tuyệt đối; tuyệt vời; tuyệt chiêu; tuyệt

Từ chứa chữ này · dễ trước

ぜったいzettaiTUYỆT ĐỐI

chắc chắn

N3
ぜつめつzetsumetsuTUYỆT DIỆT

tuyệt chủng; diệt vong

N3
たつtatsu

cắt đứt; ngừng; tiêu diệt; kiêng

N3
たえずtaezu

liên tục; không ngừng; thường xuyên; luôn luôn

N2
きょぜつkyozetsuCỰ TUYỆT

từ chối

N1
たえるtaeru

chấm dứt; tuyệt chủng; ngừng lại

N1
とだえるtodaeru

từ điển; chấm dứt

N1
しゃぜつshazetsuTẠ TUYỆT

từ chối, hủy bỏ

N1
ぜっぱんzeppanTUYỆT BẢN

ngừng in; hết bản

N1
きぜつkizetsuKHÍ TUYỆT

bất tỉnh; ngất; mất ý thức; ngất xỉu

thông dụng
きょぜつはんのうkyozetsuhannouCỰ TUYỆT PHẢN ƯNG

cự tuyệt phản ứng

thông dụng
こんぜつkonzetsuCĂN TUYỆT

đánh bại, loại bỏ

thông dụng
たえまなくtaemanaku

không ngừng; liên tục; không dừng lại

thông dụng
たやすtayasu

tiêu diệt; xóa bỏ; dập tắt

thông dụng
ぜつえんzetsuenTUYỆT DUYÊN

cách ly điện; cách nhiệt

thông dụng
ぜっきょうzekkyouTUYỆT KHIẾU

la hét; kêu gào

thông dụng
ぜっくzekkuTUYỆT CÂU

không lời đáp; lặng lẽ

thông dụng
ぜっこうzekkouTUYỆT GIAO

cắt đứt quan hệ; chia tay

thông dụng
ぜっこうzekkouTUYỆT HẢO

hoàn hảo; lý tưởng

thông dụng
ぜつだいzetsudaiTUYỆT ĐẠI

khổng lồ; to lớn

thông dụng
ぜっちょうzetchouTUYỆT ĐỈNH

đỉnh cao; cực điểm

thông dụng
ぜつぼうzetsubouTUYỆT VỌNG

mất hy vọng

thông dụng
ぜつみょうzetsumyouTUYỆT DIỆU

tinh tế; xuất sắc

thông dụng
だんぜつdanzetsuĐOẠN TUYỆT

đoàn tuyệt; gián đoạn

thông dụng
ちゅうぜつchuuzetsuTRUNG TUYỆT

phá thai; ngừng; dừng; ngừng

thông dụng
はいぜつhaizetsuPHẾ TUYỆT

tiêu diệt; tuyệt chủng

thông dụng
ぜったいにzettaini

không thể tránh; chắc chắn

thông dụng
ぜったいてきzettaitekiTUYỆT ĐỐI ĐÍCH

tuyệt đối; tuyệt đối

thông dụng
ぜっさんzessanTUYỆT TÁN

khen ngợi

thông dụng
ぜっこうちょうzekkouchouTUYỆT HẢO ĐIỆU

tuyệt hảo; xuất sắc

thông dụng
かくぜつkakuzetsuCÁCH TUYỆT

enisolation; separation; remoteness; seclusion; reclusion; inaccessibility; sequestration

くうぜんぜつごkuuzenzetsugoKHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU

en(so marvelous or horrible that it may be) the first and probably the last

けんぜつkenzetsuHUYỀN TUYỆT

engreat difference

たえはてるtaehateru

ento be extinguished; to be exterminated; to cease completely

たえいるtaeiru

ento expire; to die; to draw one's last breath

ぜつえんていこうzetsuenteikouTUYỆT DUYÊN ĐỂ KHÁNG

eninsulation resistance

ぜったいぜつめいzettaizetsumeiTUYỆT THỂ TUYỆT MỆNH

endesperate situation with no escape; being driven into a corner; being cornered; last extremity

ぜったいアドレスzettaiadoresu

enabsolute address

ぜったいいちzettaiichiTUYỆT ĐỐI VỊ TRÍ

enabsolute position

ぜったいごさzettaigosaTUYỆT ĐỐI NGỘ SAI

enabsolute error

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

絶 (Tuyệt) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict