絶対
ぜったい
zettai
Âm Hán-Việt: TUYỆT ĐỐI
意味Nghĩa
- 1.chắc chắn
- phó từ
1.absolutely; definitely; unconditionally
- danh từ + の (bổ nghĩa)
2.absolute; unconditional; unmistakable
- danh từ
3.absoluteness
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そんなことは絶対にない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.
I'll be hanged if it's true.
- 私が絶対勝てないってあなた言った?
Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?
Did you say that I could never win?
- お前は、オレには絶対勝てないだろう。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
You will never defeat me!
- トムはその歌を絶対に歌わないだろうね。
Tom tuyệt đối sẽ không hát bài đó đâu.
I'm sure that Tom won't want to sing that song.
- お前にはオレに勝つことなど絶対できないだろう。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
You'll never defeat me.
- まず車の来ないのを確かめてからじゃないと、絶対に道路を渡ってはいけません。
Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
- 絶対に太陽を直接見てはいけない。たとえ1秒でも。直接見れば、目を傷つけることになる。
Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever!
- アーア、絶対うまくいくと思ったのになあ。
Oh man! I was sure this was going to work out.
- 絶対!
Absolutely!
- 絶対だよ!
I'm absolutely sure!