Kaori Dict

/N3 · Bài 15

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    せいりseiriCHỈNH LÝ

    sắp xếp; điều chỉnh

  2. 2
    せきsekiHÀI

    hohoãn; hoho

  3. 3
    せきたんsekitanTHẠCH THÁN

    than; than đá

  4. 4
    せきにんsekininTRÁCH NHIỆM

    nghĩa vụ

  5. 5
    せきゆsekiyuTHẠCH DẦU

    dầu; dầu mỏ; dầu hỏa

  6. 6
    せけんsekenTHẾ GIAN

    xã hội; công chúng

  7. 7
    せつsetsuTHUYẾT

    lý thuyết; quan điểm; tin đồn

  8. 8
    せっきょくてきsekkyokutekiTÍCH CỰC ĐÍCH

    tích cực; chủ động; năng động; quyết đoán

  9. 9
    せっけいsekkeiTHIẾT KẾ

    lập kế hoạch

  10. 10
    ぜったいzettaiTUYỆT ĐỐI

    chắc chắn

  11. 11

    bộ

  12. 12
    あいaiÁI

    tình yêu; tình cảm; quan tâm

  13. 13
    あいかわらずaikawarazu

    như thường; vẫn; không đổi; vẫn như trước

  14. 14
    あいじょうaijouÁI TÌNH

    tình cảm; tình yêu

  15. 15
    あいずaizuHỢP ĐỒ

    tín hiệu; dấu hiệu; gợi ý

  16. 16

    kem tráng bông

  17. 17
    あいするaisuru

    yêu; yêu thích

  18. 18
    あいてaiteTƯƠNG THỦ

    đối thủ; người nói; người tham gia

  19. 19
    あいにくainikuSINH TĂNG

    đáng tiếc; không may

  20. 20
    アウトauto

    bỏ, ra khỏi, ngoài, thua

Câu ví dụ trong bài

  • You should set your room in order.

  • Gargling with salt water helps stop coughing.

  • They substituted coal for oil.

  • John đổ trách nhiệm cho người khác.

  • Nước đó có trữ lượng dầu mỏ khổng lồ.

  • Cuộc đời là một thứ khắc nghiệt.

  • Thuyết tạo hóa là phản khoa học.

  • She took an active part in the women's lib movement.

  • Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

  • Tuyệt đối không có chuyện đó.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 15 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict