第15課/N3 · Bài 15
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
sắp xếp; điều chỉnh
- 2
hohoãn; hoho
- 3
than; than đá
- 4
nghĩa vụ
- 5
dầu; dầu mỏ; dầu hỏa
- 6
xã hội; công chúng
- 7
lý thuyết; quan điểm; tin đồn
- 8
tích cực; chủ động; năng động; quyết đoán
- 9
lập kế hoạch
- 10
chắc chắn
- 11セットsetto
bộ
- 12
tình yêu; tình cảm; quan tâm
- 13
như thường; vẫn; không đổi; vẫn như trước
- 14
tình cảm; tình yêu
- 15
tín hiệu; dấu hiệu; gợi ý
- 16アイスクリームaisukuriimu
kem tráng bông
- 17
yêu; yêu thích
- 18
đối thủ; người nói; người tham gia
- 19
đáng tiếc; không may
- 20
bỏ, ra khỏi, ngoài, thua
例文Câu ví dụ trong bài
- 整理部屋の整理をしたほうがいいよ。
You should set your room in order.
- 咳せきには塩水のうがいが効く。
Gargling with salt water helps stop coughing.
- 石炭石炭を石油の代わりに使いました。
They substituted coal for oil.
- 責任ジョンは責任を他人に転嫁する。
John đổ trách nhiệm cho người khác.
- 石油その国は石油が豊富である。
Nước đó có trữ lượng dầu mỏ khổng lồ.
- 世間世間は厳しい。
Cuộc đời là một thứ khắc nghiệt.
- 説創造説は擬似科学だ。
Thuyết tạo hóa là phản khoa học.
- 積極的彼女は婦人解放運動で積極的に活躍した。
She took an active part in the women's lib movement.
- 設計配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
- 絶対そんなことは絶対にない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.