Kaori Dict

世間

せけん

seken

N3

Âm Hán-Việt: THẾ GIAN

JLPT N3 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.xã hội; công chúng
  1. danh từ

    1.world; society; people; the public

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cuộc đời là một thứ khắc nghiệt.

    The world is harsh.

  • Cậu ta là tấm chiếu mới.

    He is ignorant of the world.

  • Cô ta ngây thơ đến mức khó tin.

    She is unbelievably naïve.

  • Don't kid yourself.

  • It is a small world!

  • Be infected with the evil ways of the world.

  • She is ignorant of the world.

  • There is kindness to be found everywhere.

  • He launched his son in the world.

  • My wife is ignorant of the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

世間 (せけん) — xã hội; công chúng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict