Kaori Dict

世

Thế

thế hệ; xã hội; thế giới

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#135 / 2.501
Bộ thủ
bộ 1
Từ JLPT chứa chữ
15
Pinyin
shi4
Tiếng Hàn
세

thế hệ; xã hội; thế giới

Từ chứa chữ này · dễ trước

みせmiseĐIẾM

cửa hàng; cửa hàng; cửa hàng; cửa hàng

N5
せかいsekaiTHẾ GIỚI

vũ trụ; xã hội

N4
せわsewaTHẾ THOẠI

chăm sóc; lo liệu; giúp đỡ

N4
よのなかyononaka

thế giới; xã hội; thời đại

N3
せけんsekenTHẾ GIAN

xã hội; công chúng

N3
せいきseikiTHẾ KỶ

thời kỳ

N3
よyoTHẾ

enworld, society, generation

N3
ちゅうせいchuuseiTRUNG THẾ

thời trung cổ

N2
おせわになりましたosewaninarimashita

đã được chăm sóc

N2
おせじoseji

khen ngợi; tâng bốc; lời mời mọc; lời khen

N1
しゅっせshusseXUẤT THẾ

enpromotion, successful career, eminence

N1
せたいsetaiTHẾ ĐỚI

hộ gia đình; gia đình

N1
せだいsedaiTHẾ ĐẠI

thế hệ; thế hệ

N1
よろんyoronTHẾ LUẬN

dư luận; quan điểm công chúng

N1
みせものmisemonoKIẾN THẾ VẬT

trò diễn; màn trình diễn; hiển thị

N1
せじsejiTHẾ TỪ

khen ngợi; lời khen

N1
おせわになるosewaninaru

được giúp đỡ

thông dụng
きゅうせいぐんkyuuseigunCỨU THẾ QUÂN

Quân đội Cứu Thế

thông dụng
きゅうせいしゅkyuuseishuCỨU THẾ CHỦ

đấng cứu chuộc; Messiah

thông dụng
きんせいkinseiCẬN THẾ

thời kỳ gần đây

thông dụng
こうせいkouseiHẬU THẾ

enposterity; future generations; future life

thông dụng
せかいいちsekaiichiTHẾ GIỚI NHẤT

giỏi nhất thế giới; vô địch thế giới

thông dụng
せかいたいせんsekaitaisenTHẾ GIỚI ĐẠI KHUYẾT

chiến tranh thế giới

thông dụng
せかいてきsekaitekiTHẾ GIỚI ĐÍCH

toàn cầu; quốc tế; nổi tiếng toàn thế giới

thông dụng
せいきまつseikimatsuTHẾ KỶ MẠT

cuối thế kỷ; tận thế; thời kỳ cuối

thông dụng
せしゅうseshuuTHẾ TẬP

di truyền; thừa kế

thông dụng
せそうsesouTHẾ TƯƠNG

tình hình xã hội; thời đại; xu hướng xã hội

thông dụng
せわにんsewaninTHẾ THOẠI NHÂN

người bảo trợ; người quản lý; người trung gian

thông dụng
ぜんせかいzensekaiTOÀN THẾ GIỚI

cả thế giới; toàn cầu

thông dụng
にじっせいきnijisseikiNHỊ THẬP THẾ KỶ

thế kỷ hai mươi; nhị thập thế kỳ

thông dụng
にせいniseiNHỊ THẾ

thế hệ hai

thông dụng
うきよえukiyoePHÙ THẾ HỘI

enukiyo-e; ukiyoe; Edo-period woodblock print

thông dụng
いっせいisseiNHẤT THẾ

một đời; thế hệ; thời đại

thông dụng
ちよchiyoTHIÊN ĐẠI

ngàn năm

thông dụng
みせびらきmisebiraki

mở cửa; khai trương

thông dụng
あのよanoyo

thế giới bên kia; sau khi chết

thông dụng
きみがよkimigayo

khúc ca quốc gia Nhật; Kimigayo

thông dụng
せかいかんsekaikanTHẾ GIỚI QUAN

quan niệm thế giới; bối cảnh

thông dụng
しんせかいshinsekaiTÂN THẾ GIỚI

thế giới mới

thông dụng
せかいじゅうsekaijuuTHẾ GIỚI TRUNG

khắp thế giới

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

世 (Thế) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict