店
みせ
mise
N5
Âm Hán-Việt: ĐIẾM
意味Nghĩa
- 1.cửa hàng; cửa hàng; cửa hàng; cửa hàng
- danh từ
1.store; shop; establishment; restaurant
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの店はやだな。
Tôi không thích quán đó.
I don't like that store.
- このお店は狭いな。
Quán này chật nhỉ.
This shop is narrow.
- 彼はその店に行った。
Anh ấy đến cửa hàng đó.
He went to the shop.
- 店は夜もやっています。
Buổi tối quán vẫn làm việc.
The store is also open at night.
- 私はあの店で猫を買った。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.
I bought a cat at that shop.
- その店は全品値上げした。
Giá của tất cả các mặt hàng trong cửa hàng đó đều đã tăng.
The store raised all the prices.
- その店は野菜を売っている。
Cửa hàng đó bán rau.
The store deals in vegetables.
- 彼女がその店で本を買った。
Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
She bought a book at the shop.
- この店では肉を売っている。
Cửa hàng này có bán thịt.
They sell meat at this store.
- 明日は店が閉まっていますよ。
Ngày mai quán sẽ đóng cửa đấy.
The store will be closed tomorrow.