Kaori Dict

店

Điếm

cửa hàng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#378 / 2.501
Bộ thủ
bộ 53
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
dian4
Tiếng Hàn
점

cửa hàng

Từ chứa chữ này · dễ trước

きっさてんkissatenKHIẾT TRÀ ĐIẾM

quán cà phê; tiệm trà; tiệm cà phê

N5
みせmiseĐIẾM

cửa hàng; cửa hàng; cửa hàng; cửa hàng

N5
てんいんten'inĐIẾM VIÊN

nhân viên cửa hàng

N4
してんshitenCHI ĐIẾM

chi điểm

N3
しょてんshotenTHƯ ĐIẾM

cửa hàng sách

N2
しょうてんshoutenTHƯƠNG ĐIẾM

cửa hàng; tiệm

N2
ばいてんbaitenMẠI ĐIẾM

quầy bán; gian hàng; tiệm nhỏ

N2
ようひんてんyouhintenDƯƠNG PHẨM ĐIẾM

cửa hàng quần áo phương Tây

N2
みせやmiseyaĐIẾM ỐC

cửa hàng; tiệm

N2
いんしょくてんinshokutenẨM THỰC ĐIẾM

nhà hàng; quán ăn

thông dụng
かいてんkaitenKHAI ĐIẾM

khai diêm

thông dụng
しょうてんがいshoutengaiTHƯƠNG ĐIẾM NHAI

THƯƠNG ĐIẾM NHAI: phố thương mại; khu mua sắm

thông dụng
せんもんてんsenmontenCHUYÊN MÔN ĐIẾM

chuyên môn diêm; cửa hàng chuyên

thông dụng
だいりてんdairitenĐẠI LÝ ĐIẾM

đại lý

thông dụng
てんしゅtenshuĐIẾM CHỦ

chủ cửa hàng

thông dụng
みせさきmisesakiĐIẾM TIÊN

mặt tiền cửa hàng

thông dụng
てんちょうtenchouĐIẾM TRƯỞNG

quản lý cửa hàng

thông dụng
てんとうtentouĐIẾM ĐẦU

quầy bán hàng; lối vào

thông dụng
てんないtennaiĐIẾM NỘI

nội thất cửa hàng

thông dụng
てんぽtenpoĐIẾM PHỔ

cửa hàng; cơ sở

thông dụng
とうてんtoutenĐANG ĐIẾM

cửa hàng này

thông dụng
どうてんdoutenĐỒNG ĐIẾM

đồng tiệm; cùng tiệm; cùng cửa hàng

thông dụng
ひゃっかてんhyakkatenBÁCH HOÁ ĐIẾM

cửa hàng bách hoá; siêu thị

thông dụng
へいてんheitenBẾ ĐIẾM

đóng cửa

thông dụng
ほんてんhontenBẢN ĐIẾM

trụ sở chính; cửa hàng chính; cửa hàng này

thông dụng
らいてんraitenLAI ĐIẾM

ghé cửa

thông dụng
ろてんrotenLỘ ĐIẾM

cửa hàng phố

thông dụng
てんtenĐIẾM

điểm; cửa hàng; quán ăn

thông dụng
こうりてんkouriten

cửa hàng bán lẻ; tiệm bán lẻ

thông dụng
みせびらきmisebiraki

mở cửa; khai trương

thông dụng
してんちょうshitenchouCHI ĐIẾM TRƯỞNG

trưởng chi nhánh

thông dụng
さかだなsakadanaTỬU ĐIẾM

enliquor store; off-licence; bottle shop · hotel (in China)

thông dụng
パンムンジョムpanmunjomuBẢN MÔN ĐIẾM

bản môn điểm

thông dụng
おおだなoodanaĐẠI ĐIẾM

cửa hàng lớn

thông dụng
りょうはんてんryouhantenLƯỢNG PHIẾN ĐIẾM

cửa hàng bán buôn

thông dụng
しゅってんshuttenXUẤT ĐIẾM

mở cửa hàng; lắp gian hàng

thông dụng
てんめいtenmeiĐIẾM DANH

tên cửa hàng

thông dụng
にゅうてんnyuutenNHẬP ĐIẾM

vào cửa hàng

thông dụng
おみせomise

cửa hàng; quán ăn

thông dụng
かめいてんkameitenGIA MINH ĐIẾM

enparticipating store; participating merchant; member store; franchise store; franchisee

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

店 (Điếm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict