Kaori Dict

開店

かいてん

kaiten

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHAI ĐIẾM

Nghĩa

  1. 1.khai diêm
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.opening a new shop

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.opening a shop (for the day)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When did you open your new store?

  • When does the restaurant open?

  • Grand opening sale.

  • What time does it open?

  • Is it already open?

  • We open at eight.

  • The stores open at nine.

  • We open at eight.

  • What time do you open?

  • What time does the store open?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

開店 (かいてん) — khai diêm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict