回転
かいてん
kaiten
N2
Âm Hán-Việt: HỒI CHUYỂN
意味Nghĩa
- 1.quay vòng; xoay tròn
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.rotation; revolution; turn; spin
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.working (e.g. of one's mind); function
- danh từdanh từ + するtự động từ
3.turnover (of goods, funds, etc.); circulation; flow (of customers)
- danh từdanh từ + するtự động từmathematics
4.rotation; curl
- danh từviết tắtskiing
5.slalom
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 惑星は太陽の周囲を回転する。
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
The planets revolve around the sun.
- フィギュアスケートの選手って、あんなに高速でくるくる回転してるのに、なんで目が回らずにいられるんだろう。
Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?
I wonder how figure-skaters are able to keep from being dizzy when they spin really fast.
- こまはぐるぐる回転した。
The top went around and around.
- 姉は頭の回転がいい。
My sister is quick-thinking.
- 彼は頭の回転が速い。
He has a good head on his shoulders.
- 車輪は車軸で回転する。
Wheels turn on axles.
- トムは頭の回転が速い。
Tom has a good head on his shoulders.
- 月は地球の回りを回転している。
The moon revolves around the earth.
- なんでそんなに頭の回転速いの?
Why are you so smart?
- ここの寿司屋は、回転寿司だよ。
This sushi restaurant has a conveyor belt that carries sushi.