Kaori Dict

/N2 · Bài 18

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    おんなのひとonnanohito

    nữ nhân; phụ nữ

  2. 2
    kaNHẬT

    ngày; ngày tháng

  3. 3
    kaHẠ

    dưới; dưới sự kiểm soát

  4. 4
    kaHOÁ

    biến đổi; - hoá

  5. 5
    kaKHOA

    bộ môn

  6. 6

    đường cong; cú quỷ

  7. 7
    がいgaiNGOẠI

    ngoài; nước ngoài; xa; không bao gồm

  8. 8
    かいかいkaikaiKHAI HỘI

    khai mạc; mở hội

  9. 9
    かいかんkaikanHỘI QUÁN

    phòng hội; hội trường

  10. 10
    かいさつkaisatsuCẢI TRÁT

    cửa vé; kiểm tra vé

  11. 11
    かいさんkaisanGIẢI TÁN

    tan rã; giải thể

  12. 12
    かいすいよくkaisuiyokuHẢI THUỶ DỤC

    tắm biển; bơi biển

  13. 13
    かいすうkaisuuHỒI SỐ

    số lần; tần suất

  14. 14
    かいすうけんkaisuukenHỒI SỐ KHOÁN

    phiếu giảm giá; vé tập

  15. 15
    かいせいkaiseiCẢI CHÍNH

    sửa đổi; chỉnh sửa

  16. 16
    かいせいkaiseiKHOÁI TÌNH

    trời trong; thời tiết trong

  17. 17
    かいせつkaisetsuGIẢI THUYẾT

    giải thích; bình luận

  18. 18
    かいぞうkaizouCẢI TẠO

    tái cấu trúc; sửa đổi

  19. 19
    かいつうkaitsuuKHAI THÔNG

    mở đường; khai trương

  20. 20
    かいてんkaitenHỒI CHUYỂN

    quay vòng; xoay tròn

Câu ví dụ trong bài

  • A woman is going into it now.

  • Năm 1943, Nhật Bản đang ở trong chiến tranh.

  • Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.

  • She was flirtatious.

  • He made a sharp turn to the right.

  • It is outside my area of study.

  • The Diet session convened at 2pm.

  • The hall allows children in only on that day.

  • Lately you see more young couples making out at the train station ticket gates acting as though nobody in the world existed.

  • Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 18 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict