Kaori Dict

がい

gai

N2

Âm Hán-Việt: NGOẠI

JLPT N2 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.ngoài; nước ngoài; xa; không bao gồm
  1. hậu tố

    1.outside ...; beyond ...; not included in ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is outside my area of study.

  • He was ruled out.

  • It was unexpected.

  • I never imagined anything like this.

  • That is out of the question.

  • Expect the unexpected.

  • His proposal is out of the question.

  • His proposal is out of the question.

  • It's outside my expertise.

  • I'm afraid a promotion is out of the question now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

外 (がい) — ngoài; nước ngoài; xa; không bao gồm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict