Kaori Dict

がい

gai

N3

Âm Hán-Việt: HẠI

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.tổn hại
  1. danh từ

    1.injury; harm; evil influence; damage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thuốc lá có hại cho sức khỏe.

    Smoking is dangerous to health.

  • Wine is not harmful in itself.

  • Have you gargled?

  • Some medicine does us harm.

  • Tom is crazy.

  • Bad books will do you harm.

  • No harm will come to you.

  • Smoking is harmful to health.

  • A long spell of rainy weather is harmful to plants.

  • Smoking will do you a lot of harm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

害 (がい) — tổn hại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict